Nghe hơi nồi chõ
Direct English translation
To hear the steam of the steamer pot.
Equivalent English version
Hear it through the grapevine
Giải thích tiếng Việt
Chỉ việc biết thông tin một cách gián tiếp, nghe truyền miệng từ người khác nên không chắc chắn, không đáng tin hoàn toàn. Thường dùng để nói những điều mới nghe phong thanh, chưa được kiểm chứng.
English explanation
Refers to knowing something only indirectly, through hearsay, without any certainty. It is used for information that has merely been heard in passing and has not been verified.